34 Phạm Văn Tráng, P. Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng

0913 461 120

CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG MỸ, CANADA

HỌC BỔNG TRUNG HỌC NỘI TRÚ – GE
No. Bang Abbr. Tên trường Thành phố Loại
trường
Lớp Học phí,
tiền ăn,
tiền ở
Học bổng Học bổng tương
đương
Học phí,
tiền ăn,
tiền ở
sau
học bổng
Chi phí khác Tổng chi phí App fee Month
1 Massachusetts MA The MacDuffie School Granby Coed 6–12, PG $53,850 $18,850 35% $ 35,000 $8,185 $43,185 $75.00 Sept
2 Maine ME Foxcroft Academy  Dover-Foxcroft Coed 9–12 $50,500 $20,500 40% $ 30,000 $0 $30,000 waived Sept
3 Mississippi MS Saint Stanislaus  Bay St Louis Boys 7–12 $49,150 $14,150 30% $ 35,000 $4,500 $39,500 waived Sept
4 Pennsylvania PA The Phelps School   Malver Boys 9–12 $50,800 $20,800 40% $ 30,000 $3,775 $33,775 waived Sept
5 Virginia VA Stuart Hall  School Staunton Coed 8–12,PG $51,000 $21,000 40% $ 30,000 $7,000 $37,000 waived Sept
6 Vermont VT St. Johnsbury Academy St Johnsbury Coed 9–12,PG $54,550 $14,550 25% $ 40,000 $7,455 $47,455 waived Sept
7 Wisconsin WI Wayland Academy Beaver Dam Coed 9–12 $55,415 $30,415 55% $ 25,000 $400 $25,400 $75.00 Sept
1 Connecticut CT Marianapolis Preparatory School   Thompson Coed 9–12, PG $63,059 $28,059 40% $35,000 $3,360 $38,360 $100 Oct
2 Maryland MD West Nottingham Academy Colora Coed 9–12,PG $57,800 $22,800 40% $35,000 $9,250 $44,250 $100 Oct
3 Michigan MI The Leelanau School Glen Arbor Coed 9–12 $63,650 $13,650 20% $50,000 tbc $50,000 tbc Oct
4 New Hampshire NH The White Mountain School Bethlehem Coed 9–12,PG $61,450 $21,450 35% $40,000 $4,375 $44,375 $100 Oct
5 Pennsylvania PA Mercyhurst Prep School  Erie Coed 9–12 $48,000 $18,000 30% $30,000 $0 $30,000 $175 Oct
6 Utah UT Wasatch Academy Mt Pleasant Coed 8–12,PG $62,300 $27,300 40% $35,000 $2,563 $37,563 waived Oct
7 Virginia VA Miller School of Albemarle Charlottesville Coed 8–12 $54,000 $24,000 45% $30,000 $1,350 $31,350 $100 Oct
1 Florida FL Lake Mary Preparatory School Lake Mary Coed 3–12 $51,000 $22,000   $29,000 tbc $29,000 $100 Nov
2 Maine ME Thornton Academy Saco Coed 6–12 $46,000 $11,000 24% $35,000 tbc $35,000 waived Nov
3 Missouri MO Missouri Military Academy Mexico Boys 9–12 $38,000 $13,000 34% $25,000 tbc $25,000 $300 Nov
4 New York NY Northwood School Lake Placid Coed 9–12 $59,920 $24,920 40% $35,000 tbc $35,000 $150 Nov
5 Oregon OR Delphian School Sheridan Coed 6–12 $60,570 $10,570 17% $50,000 tbc $50,000 $100 Nov
6 Pennsylvania PA Linden Hall Lititz Coed 6–12 $55,700 #VALUE!   tbc tbc $0 $100 Nov
7 Vermont VT Lyndon Institute Lyndon Center Girls 9–12 $45,000 $20,000 45% $25,000 tbc $25,000 waived Nov
1 Maine ME Hebron Academy Hebron Coed 9–12, PG $59,300 $24,300 40% $35,000 tbc $35,000 waived Dec
2 Minnesota MN Cotter School Winona Coed 9–12 $43,500 $13,500 30% $30,000 tbc $30,000 $100 Dec
3 New Mexico NM New Mexico Military Institute Roswell Coed 9–12 $26,028 $28   $26,000 tbc $26,000 waived Dec
4 New York NY Buffalo Seminary Buffalo Girls 9–12, PG $52,750 $18,462 35% $35,000 tbc $35,000 waived Dec
5 Ohio OH Maumee Valley Country Day School Toledo Coed 9–12 $42,450 #VALUE!   tbc tbc $0 waived Dec
6 Pennsylvania PA The Phelps Schools Malver Boys 9–12 $50,800 $20,800 40% $30,000 tbc $30,000 waived Dec
7 Vermont VT Burr & Burton Academy Manchester Coed 9–12 $46,900 $16,900   $30,000 tbc $30,000 waived Dec
                             
                             
Chú ý: Ngoài học phí (học phí, tiền ăn, tiền ở) sẽ còn một số khoản phí khác như BHYT, sách giáo khoa, công nghệ, sinh viên quốc tế, v.v tùy vào chính sách tài chính của mỗi trường.
                             
                             

 

 

 

Mẫu điền thông tin du học bổng toàn cầu

CHƯƠNG TRÌNH QUÀ TẶNG HẤP DẪN 1 BÀI BÁO CÁO SINH TRẮC HỌC VÂN TAY ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP THỜI 4.0 TRỊ GIÁ 2.8 TRIỆU, CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG CHO CÁC BẠN ĐĂNG KÝ DU HỌC Ở HỆ THỐNG CÔNG TY

Tin khác